
| Ngày ban hành: 10/10/2023 | Ngày hiệu lực: 10/10/2023 |
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TiH – THCS - THPT HÒA BÌNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: /TB-HB |
Tân Phú, ngày tháng 8 năm 2022 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông, Năm học 2022 - 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
470 |
191 |
97 |
182 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
401 (85,32%) |
155 (81,15%) |
81 (83,51%) |
165 (90,66%) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
66 (14,04%) |
34 (17,80%) |
15 (15,46%) |
17 (9,34%) |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
2 (1.05%) |
2 (1,05%) |
1 (1,03%) |
00 |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
470 |
101 |
172 |
240 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
143 (30,43%) |
51 (26,7%) |
15 (15,46%) |
77 (42,31%) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
263 (55,96%) |
95 (49,74%) |
65 (67,01%) |
103 (56.59%) |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
64 (13,62%) |
45 (23,56%) |
17 (17,53%) |
2 (1,1%) |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
(0%) |
(0%) |
(0%) |
(0%) |
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
(0%) |
(0%) |
(0%) |
(0%) |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
470 (100%) |
191 (100%) |
97 (100%) |
182 (100%) |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
143 (30,43%) |
51 (26,7%) |
15 (15,46%) |
77 (42,31%) |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
263 (55,96%) |
95 (49,74%) |
65 (67,01%) |
103 (56.59%) |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
00 (0%) |
00 (0%) |
00 (0%) |
00 (0%) |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
00 (0%) |
00 (0%) |
00 (0%) |
00 (0%) |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
19 (4,04%) |
01 (0,21%) |
10 (2,12%) |
8 (1,70%) |
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Bỏ học, chuyển đi học nghề (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
16 (3,35%) |
5 (1,06%) |
7 (1,48%) |
4 (0,85%) |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
0 |
|
0 |
0 |
|
1 |
Cấp tỉnh/thành phố |
0 |
|
0 |
0 |
|
2 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
182 |
|
|
182 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
178 |
|
|
178 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
72 (39.56%) |
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
110 (60.43) |
|
|
|
|
IX |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
217/254 |
90/101 |
43/55 |
84/98 |
|
X |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
85/470 |
53/191 |
11/97 |
21/182 |
|
Nơi nhận:
- Lãnh đạo trường (để theo dõi thực hiện);
|
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Quang Ngà
|
Tin cùng chuyên mục