|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 10
|
Lớp 11
|
Lớp 12
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
470
|
191
|
97
|
182
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
401
(85,32%)
|
155
(81,15%)
|
81
(83,51%)
|
165
(90,66%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
66
(14,04%)
|
34
(17,80%)
|
15
(15,46%)
|
17
(9,34%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
2
(1.05%)
|
2
(1,05%)
|
1
(1,03%)
|
00
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
470
|
101
|
172
|
240
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
143
(30,43%)
|
51
(26,7%)
|
15
(15,46%)
|
77
(42,31%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
263
(55,96%)
|
95
(49,74%)
|
65
(67,01%)
|
103
(56.59%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
64
(13,62%)
|
45
(23,56%)
|
17
(17,53%)
|
2
(1,1%)
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
(0%)
|
(0%)
|
(0%)
|
(0%)
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
(0%)
|
(0%)
|
(0%)
|
(0%)
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
470
(100%)
|
191
(100%)
|
97
(100%)
|
182
(100%)
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
143
(30,43%)
|
51
(26,7%)
|
15
(15,46%)
|
77
(42,31%)
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
263
(55,96%)
|
95
(49,74%)
|
65
(67,01%)
|
103
(56.59%)
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(0%)
|
00
(0%)
|
00
(0%)
|
00
(0%)
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(0%)
|
00
(0%)
|
00
(0%)
|
00
(0%)
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
19
(4,04%)
|
01
(0,21%)
|
10
(2,12%)
|
8
(1,70%)
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học, chuyển đi học nghề (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
16
(3,35%)
|
5
(1,06%)
|
7
(1,48%)
|
4
(0,85%)
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
|
0
|
|
0
|
0
|
|
1
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
0
|
|
0
|
0
|
|
2
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
182
|
|
|
182
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
178
|
|
|
178
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
72
(39.56%)
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
110
(60.43)
|
|
|
|
|
IX
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
217/254
|
90/101
|
43/55
|
84/98
|
|
X
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
85/470
|
53/191
|
11/97
|
21/182
|