Chào mừng bạn đến với website TiH - THCS - THPT Hòa Bình
Cập nhật : 15:46 Thứ ba, 10/10/2023
Lượt đọc : 49

Công khai thông tin chất lượng giáo dục Hòa Bình

Ngày ban hành: 10/10/2023Ngày hiệu lực: 10/10/2023
Nội dung:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TiH – THCS - THPT HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: /TB-HB

Tân Phú, ngày tháng 8 năm 2022

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông, Năm học 2022 - 2023

 

 


STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

470

191

97

182

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

401

(85,32%)

155

(81,15%)

81

(83,51%)

165

(90,66%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

66

(14,04%)

34

(17,80%)

15

(15,46%)

17

(9,34%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(1.05%)

2

(1,05%)

1

(1,03%)

00

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

00

00

00

00

II

Số học sinh chia theo học lực

470

101

172

240

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

143

(30,43%)

51

(26,7%)

15

(15,46%)

77

(42,31%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

263

(55,96%)

95

(49,74%)

65

(67,01%)

103

(56.59%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

64

(13,62%)

45

(23,56%)

17

(17,53%)

2

(1,1%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

(0%)

(0%)

(0%)

(0%)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

(0%)

(0%)

(0%)

(0%)

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

470

(100%)

191

(100%)

97

(100%)

182

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

143

(30,43%)

51

(26,7%)

15

(15,46%)

77

(42,31%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

263

(55,96%)

95

(49,74%)

65

(67,01%)

103

(56.59%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

00

(0%)

00

(0%)

00

(0%)

00

(0%)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

00

(0%)

00

(0%)

00

(0%)

00

(0%)

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

19

(4,04%)

01

(0,21%)

10

(2,12%)

8

(1,70%)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học, chuyển đi học nghề (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

16

(3,35%)

5

(1,06%)

7

(1,48%)

4

(0,85%)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

0

 

0

0

1

Cấp tỉnh/thành phố

0

 

0

0

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

182

 

 

182

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

178

 

 

178

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

72

(39.56%)

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

110

(60.43)

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

217/254

90/101

43/55

84/98

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

85/470

53/191

11/97

21/182

 

Nơi nhận:

  • Thanh tra Sở Giáo dục (để báo cáo);
  • Phòng CTTT Sở Giáo dục (để báo cáo);

- Lãnh đạo trường (để theo dõi thực hiện);

  • Toàn thể GV, NV (để thực hiện);
  • Lưu: VT, VP./.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Quang Ngà

 

 

Cơ sở 1: 69 Trịnh Đình Thảo, P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh

 Cơ sở 2: 152 Nguyễn Duy Dương, P. Vườn Lài, Tp. Hồ Chí Minh

ĐT: (028) 3832 2883 - (028) 6292 5826

Email:   info@truonghoabinh.edu.vn

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích